|
TT
|
Tính chất công việc
|
Số năm kinh nghiệm
|
|
I
|
Xây dựng dân dụng
|
|
|
1
|
Xây dựng nhà ở, văn phòng, trường học và các công trình văn hoá
|
24 năm
|
|
2
|
Xử lý nền móng, đóng, ép cọc các loại
|
24 năm
|
|
3
|
Thi công xây dựng mặt bằng cơ sở hạ tầng; nền, mặt đường (cấp phối, láng nhựa, Asphalt)
|
20 năm
|
|
II
|
Xây dựng chuyên dụng (chuyên ngành)
|
|
|
1
|
Thi công cơ giới, khoan nổ mìn, đào phá đá trong mọi điều kiện (nổ nhỏ, nổ có tấm đậy...)
|
24 năm
|
|
2
|
Thi công xây dựng mặt bằng cơ sở hạ tầng; nền, mặt đường (cấp phối, láng nhựa, Asphalt)
|
20 năm
|
|
3
|
Thi công các công trình giao thông (nền, móng, mặt và các kết cấu khác của đường giao thông...)
|
24 năm
|
|
4
|
Thi công các công trình thuỷ lợi, đóng cọc BTCT (đê, đập, cống xả lũ, tầng lọc ngược, các công trình kiên cố hoá kênh mương)
|
24 năm
|
|
5
|
Sửa chữa, đại tu xe máy, thiết bị thi công và gia công cơ khí, chế tạo (xưởng sửa chữa 250 xe/năm)
|
24 năm
|
|
6
|
Xây dựng đường dây và trạm biến áp, sản xuất, kinh doanh cống tròn, cấu kiện bê tông, vật liệu xây dựng.
|
9 năm
|
|
III
|
Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng
|
|
|
1
|
Khai thác, sản xuất vật liệu đá xây dựng các loại, vật liệu Subbase, Base…
|
11 năm
|
|
2
|
Sản xuất , thi công các loại mặt đường bằng bê tông nhựa nóng
|
9 năm
|
|
3
|
Sản xuất, kinh doanh cống tròn, vật liệu xây dựng
|
8 năm
|
|
4
|
Vận chuyển bán buôn, xăng dầu, mỡ các loại
|
8 năm
|
|
IV
|
Đầu tư, phát triển các khu đô thị mới
|
|
|
1
|
Đầu tư, phát triển các khu đô thị mới và khu công nghiệp tập trung
|
3 năm
|
|
2
|
Kinh doanh nhà và kỹ thuật hạ tầng trong các khu đô thị và công nghiệp
|
3 năm
|